Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "âm thầm" (1)
âm thầm
Tiếng Anh
Phó từsubtly, silently
Những thay đổi ấy đôi khi xuất hiện rất âm thầm, dễ bị nhầm với tính khí thất thường.
Such changes sometimes appear very subtly, easily confused with erratic temperament.
Từ liên quan "âm thầm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "âm thầm" (2)
Việt Nam tham gia vào chuỗi cung ứng sản xuất toàn cầu.
Vietnam participates in the global production supply chain.
Những thay đổi ấy đôi khi xuất hiện rất âm thầm, dễ bị nhầm với tính khí thất thường.
Such changes sometimes appear very subtly, easily confused with erratic temperament.
